Tấm thạch cao chịu ẩm Knauf MoistShield 9mm được sản xuất theo công nghệ tiên tiến từ châu Âu, phù hợp cho các không gian thường có độ ẩm cao như nhà bếp, phòng tắm, khu vực giặt ủi,... Đặc biệt, tấm thạch cao này còn là giải pháp lý tưởng cho các khu vực có khí hậu nồm ẩm, giúp bảo vệ trần nhà khỏi tình trạng nấm mốc và hư hỏng. Với lõi chống ẩm vượt trội có mức hấp thụ nước dưới 5%, sản phẩm đáp ứng các tiêu chuẩn khắt khe từ trong nước đến quốc tế như ASTM C1396 (Mỹ), TCVN 8256 (Việt Nam), đảm bảo độ bền, mang lại hiệu quả chống ẩm vượt trội giúp hạn chế tối đa tình trạng nấm mốc, ố vàng. Mặt khác, tấm thạch cao chịu ẩm còn thân thiện với môi trường, an toàn cho sức khỏe người sử dụng. Sản phẩm được sản xuất từ nguyên liệu thân thiện với môi trường, có khả năng tái chế, góp phần bảo vệ môi trường xanh và được Hội đồng Công trình xanh Singapore cấp chứng nhận là sản phẩm xanh (Singapore Green Building Product)
Đáp ứng những tiêu chuẩn khắt khe về khả năng chịu ẩm theo tiêu chuẩn từ Việt Nam đến Quốc tế, tấm thạch cao chịu ẩm MoistShield 9mm đã trở thành lựa chọn hàng đầu cho các không gian có độ ẩm cao như nhà vệ sinh, phòng tắm hoặc nhà bếp hoặc các khu vực có khí hậu nồm ẩm ở miền Bắc, hay các khu vực có độ ẩm cao như cao nguyên, miền núi, ven biển, đảo,... đảm bảo cho không gian sống thoải mái, an toàn và tiện nghi. Tấm thạch cao MoistShield 9mm là giải pháp lý tưởng cho các không gian như nhà bếp, phòng tắm, khu vực giặt ủi và các khu vực công cộng như nhà hàng, khách sạn, spa. Sản phẩm giúp bảo vệ trần và vách ngăn khỏi tác động của hơi nước, độ ẩm, ngăn ngừa ẩm mốc và nấm mốc, đồng thời duy trì không gian luôn khô thoáng và bền vững. Để đạt hiệu quả tối ưu khi sử dụng tấm thạch cao chịu ẩm MoistShield, Knauf khuyến nghị lắp đặt đồng bộ với hệ khung xương kim loại và phụ kiện Knauf. Điều này không chỉ tăng cường khả năng chịu ẩm mà còn đảm bảo nhận được chính sách bảo hành lên đến 5 năm từ Knauf.
| Thông số kỹ thuật sản phẩm | ||
|---|---|---|
Tấm chịu ẩm MoistShield 9mm - Thông tin kỹ thuật.PDF /
- /
390.00 KB /
3 Trang | ||
| Brochure sản phẩm | ||
|---|---|---|
Tấm chịu ẩm MoistShield - Brochure.PDF /
Thg 7 2024 /
4.72 MB /
2 Trang | ||
| Tài liệu thông tin an toàn vật liệu | ||
|---|---|---|
Tấm chịu ẩm - Thông tin an toàn vật liệu.PDF /
- /
260.00 KB /
7 Trang | ||
| Báo cáo VOC | ||
|---|---|---|
Tấm chịu ẩm MoistShield - Kết quả thử nghiệm Low VOCs.PDF /
- /
1.00 MB /
3 Trang | ||
| Thông tin kỹ thuật | ||
|---|---|---|
Tấm chịu ẩm MoistShield 9mm - Kết quả thử nghiệm.PDF /
- /
460.00 KB /
1 Trang | ||
Tấm thạch cao chịu ẩm MoistShield 9mm
| Mã số sản phẩm | Chiều rộng | Chiều dài | Độ dày | Trọng lượng | Loại cạnh | Đóng gói |
|---|---|---|---|---|---|---|
00466325 | 1.210 mm | 2.420 mm | 9 mm | 18,155 kg | cạnh vuông | 100 pc/pal |
00743434 | 1.220 mm | 2.440 mm | 9 mm | 18,456 kg | cạnh vuông | 100 pc/pal |