Kích thước của tấm thạch cao tiêu chuẩn 12.7mm được ứng dụng cho hệ vách như sau:
Tên sản phẩm | Kích thước tấm thạch cao | Giá tham khảo thi công theo m2 | Ứng dụng |
Tấm thạch cao tiêu chuẩn Knauf StandardShield 12.7mm | 1220 x 2440mm | Liên hệ cửa hàng tại địa phương | Tấm thạch cao ốp tường và vách cho phòng khách, phòng ngủ và hành lang |
Lưu ý: Giá thi công trần thạch cao mang tính chất tham khảo và có thể thay đổi tùy theo chính sách của từng đơn vị cung cấp, khu vực thi công và thời điểm triển khai.
Để tối ưu hóa tính thẩm mỹ của không gian sống và đảm bảo chất lượng thi công đồng nhất, bạn có thể tham khảo giải pháp vách thạc cao từ Knauf như dưới đây:
Giải pháp Hệ Vách | Kích thước khung SupraWall | Số lớp khung x Bước khung | Số lớp tấm x Độ dày tấm | Tổng độ dày vách | Chiều cao vách tối đa | Chống cháy EI (*) | Cách âm, STC/Rw (**) |
SafeWALL | 64mm | 1 x @610 | 1 x 12.7mm | 92mm | 3.7m | - | 39dB |
76mm | 1 x @610 | 1 x 12.7mm | 104mm | 4.2m | - | 41dB | |
92mm | 1 x @610 | 1 x 12.7mm | 120mm | 4.6m | - | 42dB | |
102mm | 1 x @610 | 1 x 12.7mm | 130mm | 4.9m | - | 42dB | |
QuietWALL | 51mm | 2 x @610 | 2 x 12.7mm | 157mm | 4.6m | 60 phút | 55dB |
76mm | 1 x @610 | 2 x 12.7mm | 129mm | 5.1m | 60 phút | 50dB | |
92mm | 1 x @610 | 2 x 12.7mm | 145mm | 5.7m | 60 phút | 55dB |
Lưu ý: Các giá trị trong bảng là kích thước danh nghĩa
Kích thước tấm thạch cao chịu ẩm như sau:
Tên sản phẩm | Kích thước tấm thạch cao | Giá tham khảo thi công theo m2 | Ứng dụng |
|---|---|---|---|
Tấm thạch cao chịu ẩm Knauf MoistShield 12.7mm | 1220 x 2440mm | Liên hệ cửa hàng tại địa phương | Tấm trần thạch cao hoặc vách cho phòng khách nhà bếp, phòng WC, phòng tắm hoặc các khu vực chịu ẩm khác |
Lưu ý: Giá thi công trần thạch cao mang tính chất tham khảo và có thể thay đổi tùy theo chính sách của từng đơn vị cung cấp, khu vực thi công và thời điểm triển khai.
Để giúp công trình của bạn bền chắc hơn trước tác động hơi ẩm các khu vực và do điều kiện thời tiết, Knauf cũng cung cấp giải pháp hệ vách Suprawall như sau:
Giải pháp Hệ Vách | Kích thước khung SupraWall | Số lớp khung x Bước khung | Số lớp tấm x Độ dày tấm | Tổng độ dày vách | Chiều cao vách tối đa | Chống cháy EI (*) | Cách âm, STC/Rw (**) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
SafeWALL | 64mm | 1 x @610 | 1 x 12.7mm | 92mm | 3.6m | - | 41dB |
76mm | 1 x @610 | 1 x 12.7mm | 104mm | 4.0m | - | 42dB | |
92mm | 1 x @610 | 1 x 12.7mm | 120mm | 4.4m | - | 43dB | |
102mm | 1 x @610 | 1 x 12.7mm | 130mm | 4.7m | - | 43dB | |
QuietWALL | 51mm | 2 x @610 | 2 x 12.7mm | 157mm | 4.4m | 60 phút | 55dB |
76mm | 1 x @610 | 2 x 12.7mm | 129mm | 4.9m | 60 phút | 50dB | |
92mm | 1 x @610 | 2 x 12.7mm | 145mm | 5.5m | 60 phút | 55dB |
Lưu ý: Các giá trị trong bảng là kích thước danh nghĩa. Khoảng cách bước khung cần được tính toán phù hợp với điều kiện thi công thực tế. Ngoài ra, bề mặt vách ngăn tiếp xúc với nước cần được xử lý hoàn thiện theo yêu cầu kỹ thuật trước khi đưa vào sử dụng.
(*): Giá trị tham khảo khi sử dụng đồng bộ sản phẩm Tập đoàn Knauf
(**): Bông cách âm có độ dày 50mm, khối lượng riêng 40kg/m3
(TN): Có kết quả thử nghiệm
Kích thước tấm thạch cao chống cháy có kích thước như sau:
Tên sản phẩm | Kích thước tấm thạch cao | Giá tham khảo thi công theo m2 | Ứng dụng |
|---|---|---|---|
Tấm thạch cao chống cháy Knauf FireShield 12.7mm | 1220 x 2440mm | Liên hệ để nhận báo giá | Tấm thạch cao làm trần và vách ngăn cho khu vực công cộng như tòa nhà cao tầng, chung cư, trung tâm thương mại, trường học, bệnh viện,... |
Tấm thạch cao chống cháy Knauf FireShield 15.9mm | 1220 x 2440mm | Liên hệ để nhận báo giá | Tấm thạch cao làm vách cho hệ giải pháp chống cháy ở nhiều khu vực công cộng như tòa nhà cao tầng, chung cư, trung tâm thương mại, trường học, bệnh viện,... |
Để đảm bảo hệ trần vững chắc và duy trì khả năng bảo vệ trong suốt thời gian xảy ra đám cháy, việc đồng bộ tấm và khung theo giải pháp Knauf gần như là yếu tố bắt buộc. Sự kết hợp giữa tấm thạch cao chuyên dụng và khung xương đạt chuẩn giúp tối ưu khả năng chống cháy, tránh rủi ro khi gặp nhiệt độ cao, giảm thiệt hại về người và của:
Giải pháp Hệ Vách | Kích thước khung SupraWall | Số lớp khung x Bước khung | Số lớp tấm x Độ dày tấm | Tổng độ dày vách | Chiều cao vách tối đa | Chống cháy EI (*) | Cách âm, STC/Rw (**) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
FireWALL | 64mm | 1 x @610 | 1 x 12.7mm | 92mm | 3.4m | 45 phút | 42dB |
76mm | 1 x @610 | 2 x 12.7mm | 129mm | 4.6m | 120 phút (TN) | 50dB | |
92mm | 1 x @610 | 1 x 12.7mm | 126mm | 5.1m | 60 phút (TN) | 47dB | |
102mm | 1 x @610 | 2 x 12.7mm | 168mm | 6.0m | 150 phút (TN) | 52dB | |
150mm | 1 x @610 | 3 x 12.7mm | 248mm | 7.0m | 180 phút (TN) | 60dB |
Lưu ý: Các giá trị trong bảng là kích thước danh nghĩa
(*): Giá trị tham khảo khi sử dụng đồng bộ sản phẩm tập đoàn Knauf
(**): Sử dụng bông cách âm có độ dày 50mm, khối lượng riêng 40kg/m3
(TN): Có kết quả thử nghiệm
Quy cách tấm thạch cao chịu nước Glass-Mat có chiều rộng 1220mm và chiều dài 2440mm để phù hợp lắp đặt trần cho những khu vực bán hở chịu tác động mưa gió:
Tên sản phẩm | Kích thước tấm thạch cao | Giá tham khảo thi công theo m2 | Ứng dụng |
|---|---|---|---|
Tấm thạch cao chịu nước Glass-Mat 12.7mm | 1220 x 2440mm | Liên hệ để nhận báo giá | Tấm thạch cao ốp tường hoặc làm trần cho các khu vực bán hở như ban công, lô gia và hành lang ngoài trời |
Khi lắp đặt tấm thạch cao chịu nước Glass-Mat, bạn nên sử dụng đồng bộ với hệ khung vách Suprawall theo hướng dẫn như sau để bảo vệ khu vực nội thất và ngoại thất toàn diện hơn:
Giải pháp Hệ Vách | Kích thước khung SupraWall | Số lớp khung x Bước khung | Số lớp tấm x Độ dày tấm | Tổng độ dày vách | Chiều cao vách tối đa | Chống cháy EI (*) | Cách âm, STC/Rw (**) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
SafeWALL | 64mm | 1 x @610 | 1 x 12.7mm | 92mm | 3.8m | 45 phút | 42dB |
76mm | 1 x @610 | 1 x 12.7mm | 104mm | 4.2m | 45 phút | 43dB | |
92mm | 1 x @610 | 1 x 12.7mm | 120mm | 4.7m | 45 phút | 43dB | |
102mm | 1 x @610 | 1 x 12.7mm | 130mm | 4.9m | 45 phút | 43dB | |
QuietWALL | 51mm | 2 x @610 | 2 x 12.7mm | 157mm | 4.6m | 120 phút | 57dB |
76mm | 1 x @610 | 2 x 12.7mm | 129mm | 5.1m | 120 phút | 50dB | |
92A | 1 x @610 | 2 x 12.7mm | 145mm | 5.7m | 120 phút | 55dB |
Lưu ý: Các giá trị trong bảng là kích thước danh nghĩa
(*): Giá trị tham khảo khi sử dụng đồng bộ sản phẩm tập đoàn Knauf
(**): Sử dụng bông cách âm có độ dày 50mm, khối lượng riêng 40kg/m3
(TN): Có kết quả thử nghiệm
Kích thước tấm thạch cao tiêu âm Cleaneo có chiều rộng 1200mm và chiều dài 2400mm. Dưới đây là thông tin chi tiết về tấm tiêu âm Cleaneo được sản xuất bởi Knauf mà bạn có thể tham khảo thêm:
Tên sản phẩm | Kích thước tấm thạch cao | Độ dày |
|---|---|---|
Tấm tiêu âm Cleaneo Circular 8/18R | 1.188 x 1.980 mm | 12,5 mm |
Tấm thạch cao tiêu âm Cleaneo Circular 12/20/66R | 1.188 x 1.980 mm | 12,5 mm |
Tấm tiêu âm Cleaneo Random 8/15/20R | 1.200 x 2.000 mm | 12,5 mm |