Tấm thạch cao là vật liệu xây dựng dùng để làm trần và vách ngăn nội thất phổ biến, được làm từ khoáng chất thạch cao tự nhiên trải qua quá trình sản xuất để tạo thành các tấm phẳng có độ bền cao.
Knauf là một trong những tập đoàn hàng đầu thế giới trong lĩnh vực vật liệu xây dựng, đặc biệt nổi tiếng với các sản phẩm tấm thạch cao. Tấm thạch cao Knauf được chia làm 6 loại: tấm thạch cao tiêu chuẩn, tấm thạch cao chịu ẩm, tấm thạch cao chống cháy, tấm thạch cao chịu nước, tấm thạch cao tiêu âm và tấm thạch cao trang trí. Kích thước của một tấm thạch cao trung bình có chiều rộng 1200 - 1220mm và chiều dài 2400 - 2440mm. Tuỳ thuộc vào nhu cầu, bạn có thể lựa chọn loại tấm thạch cao cho phù hợp.
Thành lập năm 1932 tại Đức, hiện nay Knauf có mặt tại hơn 90 quốc gia, cung cấp các giải pháp xây dựng bền vững và sáng tạo, đáp ứng đa dạng nhu cầu cho các công trình nhỏ đến lớn.
Tấm thạch cao tiêu chuẩn Knauf là vật liệu xây dựng được công nhận bởi tổ chức uy tín Singapore Green Buildings Council. Ngoài ra, độ bền chắc của tấm Knauf còn đáp ứng các tiêu chuẩn QCVN 16:2019/ BXD (Việt Nam), ASTM C1396 (Mỹ) và TCVN 8256 (Việt Nam), đảm bảo mức độ an toàn và ổn định để xây dựng công trình.
Các tấm thạch cao tiêu chuẩn (thường) của Knauf đều được thiết kế với độ bền vượt trội, đặc biệt tấm cao cấp UltraLight có khả năng chống võng tối ưu nhờ công nghệ lõi Ultra Nano. Đặc biệt, tấm cao cấp có trọng lượng thật nhẹ, chỉ 5kg/m2, giúp thầu thợ dễ dàng vận chuyển và thi công.
Nhờ tính linh hoạt cao, các tấm thạch cao tiêu chuẩn và cao cấp Knauf thường là lựa chọn phù hợp để thiết kế trần hoặc vách rất đẹp mắt cho phòng khách, phòng ngủ, đại sảnh hoặc các công trình yêu cầu không gian đẳng cấp, sang trọng.
Tùy vào nhu cầu của đội ngũ thi công cho mỗi công trình khác nhau, Knauf sản xuất ba loại tấm thạch cao thường với quy cách và ứng dụng riêng biệt như sau. Kích thước tấm thạch cao tiêu chuẩn có chiều rộng 1210mm - 1220mm và chiều dài 2420mm - 2440mm, thạch cao tấm lớn nhất có kích thước 1220 x 2440mm:
Tên sản phẩm | Kích thước tấm thạch cao | Giá tham khảo thi công theo m2 | Ứng dụng |
Tấm thạch cao tiêu chuẩn Knauf StandardShield 9.0mm | 1210 x 2420mm 1220 x 2440mm | Khoảng 130.000 - 180.000 VNĐ/m2 | Tấm thạch cao ốp trần cho phòng khách, phòng ngủ và hành lang trong nhà |
Tấm thạch cao tiêu chuẩn Knauf StandardShield 12.7mm | 1220 x 2440mm | Liên hệ cửa hàng tại địa phương | Tấm thạch cao ốp tường và vách cho phòng khách, phòng ngủ và hành lang |
Tấm thạch cao cao cấp Knauf UltraLight 9.0mm | 1210 x 2420mm 1220 x 2440mm | Khoảng từ 115.000 - 180.000 VNĐ/tấm | Tấm trần thạch cao cho phòng khách, sảnh trước, phòng ngủ và không gian sang trọng |
Lưu ý: Giá thi công trần thạch cao mang tính chất tham khảo và có thể thay đổi tùy theo chính sách của từng đơn vị cung cấp, khu vực thi công và thời điểm triển khai.
Để tối ưu hóa tính thẩm mỹ của không gian sống và đảm bảo chất lượng thi công đồng nhất, bạn có thể tham khảo giải pháp hệ trần và vách Knauf bao gồm cả hệ khung trần Ultra và hệ khung vách Suprawall như dưới đây:
Giải pháp Hệ Trần | Độ dày tấm | Số lớp tấm | Khoảng cách thanh chính tối đa - tâm cách tâm | Khoảng cách thanh phụ tối đa - tâm cách tâm |
Ultra | 9.0/ 12.7mm | 1 | 1200mm | 406mm |
Pro | 9.0/12.7mm | 1 | 1100mm | 406mm |
Xtra | 9.0mm | 1 | 1000mm | 406mm |
Giải pháp Hệ Vách | Kích thước khung SupraWall | Số lớp khung x Bước khung | Số lớp tấm x Độ dày tấm | Tổng độ dày vách | Chiều cao vách tối đa | Chống cháy EI (*) | Cách âm, STC/Rw (**) |
SafeWALL | 64mm | 1 x @610 | 1 x 12.7mm | 92mm | 3.7m | - | 39dB |
76mm | 1 x @610 | 1 x 12.7mm | 104mm | 4.2m | - | 41dB | |
92mm | 1 x @610 | 1 x 12.7mm | 120mm | 4.6m | - | 42dB | |
102mm | 1 x @610 | 1 x 12.7mm | 130mm | 4.9m | - | 42dB | |
QuietWALL | 51mm | 2 x @610 | 2 x 12.7mm | 157mm | 4.6m | 60 phút | 55dB |
76mm | 1 x @610 | 2 x 12.7mm | 129mm | 5.1m | 60 phút | 50dB | |
92mm | 1 x @610 | 2 x 12.7mm | 145mm | 5.7m | 60 phút | 55dB |
Lưu ý: Các giá trị trong bảng là kích thước danh nghĩa
Tấm thạch cao chịu ẩm Knauf MoistShield nổi bật với lớp giấy chuyên dụng chống ẩm có mức hút nước thấp, dưới 5% theo tiêu chuẩn TCVN 8256, EN 520 (châu Âu) và ASTM 1396 (Mỹ). Ngoài ra, Knauf cung cấp thêm tấm thạch cao chịu ẩm cao cấp Ultra MoistShield với công nghệ chứa lõi kháng nước tốt hơn 20% so với tấm chịu ẩm thông thường, giúp bảo vệ toàn diện các bề mặt trần/vách, hạn chế nấm mốc và duy trì tính thẩm mỹ lâu bền cho công trình.
Các dòng tấm thạch cao chịu ẩm Knauf cũng rất dễ lắp đặt với các vật liệu khác, mang đến không gian sống đảm bảo an toàn sức khỏe cho gia chủ về lâu dài. Do đó, sản phẩm Knauf thường được tin dùng để thi công tại những khu vực nồm ẩm như ven biển, vùng cao nguyên, khí hậu ở miền Bắc hoặc các không gian với độ ẩm cao như nhà bếp, phòng vệ sinh, hồ bơi,...
Kích thước tấm thạch cao chịu ẩm có chiều rộng 1210mm - 1220mm và chiều dài 2420mm - 2440mm. Tùy thuộc vào địa điểm công trình và nơi lắp đặt, bạn có thể tham khảo quy cách và ứng dụng của các tấm thạch cao chịu ẩm Knauf như sau để cân nhắc lựa chọn sản phẩm:
Tên sản phẩm | Kích thước tấm thạch cao | Giá tham khảo thi công theo m2 | Ứng dụng |
|---|---|---|---|
Tấm thạch cao chịu ẩm Knauf MoistShield 9.0mm | 1210 x 2420mm 1220 x 2440mm | Khoảng từ 125.000 - 155.000 VNĐ/tấm | Tấm thạch cao ốp trần hoặc vách cho phòng khách, nhà bếp, phòng WC, phòng tắm hoặc các khu vực chịu ẩm khác |
Tấm thạch cao chịu ẩm Knauf MoistShield 12.7mm | 1220 x 2440mm | Liên hệ cửa hàng tại địa phương | Tấm trần thạch cao hoặc vách cho phòng khách nhà bếp, phòng WC, phòng tắm hoặc các khu vực chịu ẩm khác |
Tấm thạch cao chịu ẩm cao cấp Knauf Ultra MoistShield 9.0mm | 1220 x 2440mm | Khoảng từ 150.000 - 175.000 VNĐ/tấm | Tấm thạch cao làm trần hoặc vách đặc biệt có thể lắp đặt cho khu vực có độ ẩm cao ở ven biển, vùng cao nguyên, khí hậu nồm ẩm như ở miền Bắc, miền Trung, Tây Nguyên |
Lưu ý: Giá thi công trần thạch cao mang tính chất tham khảo và có thể thay đổi tùy theo chính sách của từng đơn vị cung cấp, khu vực thi công và thời điểm triển khai.
Để giúp công trình của bạn bền chắc hơn trước tác động hơi ẩm các khu vực và do điều kiện thời tiết, Knauf cũng cung cấp giải pháp hệ khung trần Supra, Pro, Xtra, Standa và hệ vách Suprawall như sau:
Giải pháp Hệ Trần | Độ dày tấm | Số lớp tấm | Khoảng cách thanh chính tối đa - tâm cách tâm | Khoảng cách thanh phụ tối đa - tâm cách tâm |
|---|---|---|---|---|
Supra | 9.0/ 12.7mm | 1 | 1200mm | 406mm |
Pro | 9.0mm | 1 | 1100mm | 406mm |
Xtra | 9.0mm | 1 | 1000mm | 406mm |
Giải pháp Hệ Vách | Kích thước khung SupraWall | Số lớp khung x Bước khung | Số lớp tấm x Độ dày tấm | Tổng độ dày vách | Chiều cao vách tối đa | Chống cháy EI (*) | Cách âm, STC/Rw (**) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
SafeWALL | 64mm | 1 x @610 | 1 x 12.7mm | 92mm | 3.6m | - | 41dB |
76mm | 1 x @610 | 1 x 12.7mm | 104mm | 4.0m | - | 42dB | |
92mm | 1 x @610 | 1 x 12.7mm | 120mm | 4.4m | - | 43dB | |
102mm | 1 x @610 | 1 x 12.7mm | 130mm | 4.7m | - | 43dB | |
QuietWALL | 51mm | 2 x @610 | 2 x 12.7mm | 157mm | 4.4m | 60 phút | 55dB |
76mm | 1 x @610 | 2 x 12.7mm | 129mm | 4.9m | 60 phút | 50dB | |
92mm | 1 x @610 | 2 x 12.7mm | 145mm | 5.5m | 60 phút | 55dB |
Lưu ý: Các giá trị trong bảng là kích thước danh nghĩa. Khoảng cách bước khung cần được tính toán phù hợp với điều kiện thi công thực tế. Ngoài ra, bề mặt vách ngăn tiếp xúc với nước cần được xử lý hoàn thiện theo yêu cầu kỹ thuật trước khi đưa vào sử dụng.
(*): Giá trị tham khảo khi sử dụng đồng bộ sản phẩm Tập đoàn Knauf
(**): Bông cách âm có độ dày 50mm, khối lượng riêng 40kg/m3
(TN): Có kết quả thử nghiệm
Với thành phần chính là CaSO4.2H2O, tấm thạch cao chống cháy Knauf giảm tốc độ lây lan ngọn lửa và không sản sinh khí độc khi bị ngọn lửa tác động. Để tối ưu hoá hiệu quả chống cháy, sản phẩm cần được lắp đặt với hệ khung xương kim loại phù hợp, giúp đảm bảo kết cấu hệ trần hoặc vách toàn vẹn, chịu được nhiệt lâu nhằm giảm thiệt hại về người và tài sản.
Các hệ giải pháp chống cháy Knauf đều đã vượt qua nhiều bài thử nghiệm và được công nhận chất lượng cơ quan kiểm định uy tín như Viện Vật Liệu Xây Dựng, Viện Khoa Học Công Nghệ Xây Dựng IBST với tiêu chuẩn QCVN 06:2022/BXD và QCVN 16:2023/BXD. Do đó, sử dụng hệ giải pháp chống cháy Knauf sẽ giúp các dự án công trình lớn dễ dàng được nghiệm thu hơn.
Tấm thạch cao chống cháy Knauf vô cùng phù hợp để làm vách và trần với nhiều mẫu thiết kế độc đáo cho các tòa nhà cao tầng, khu nhà xưởng,… giúp ngăn cháy lan lên đến 180 phút đối với hệ vách và 120 phút cho hệ trần. Đồng thời, tấm Knauf có kích thước 1090 x 2440mm chuyên áp dụng cho ống gió, không tốn công cắt và hao hụt nguyên vật liệu.
Kích thước tấm thạch cao tiêu chuẩn có chiều rộng 1090mm - 1220mm và chiều dài 2440mm. Tùy vào vị trí lắp đặt cho các dự án công trình lớn, Knauf sản xuất ba loại tấm thạch cao chống cháy với kích thước như sau:
Tên sản phẩm | Kích thước tấm thạch cao | Giá tham khảo thi công theo m2 | Ứng dụng |
|---|---|---|---|
Tấm thạch cao chống cháy Knauf FireShield 9.5mm | 1090 x 2440mm 1220 x 2440mm | Liên hệ để nhận báo giá | Tấm thạch cao ốp tường, làm trần, bọc ống gió và cửa chống cháy cho tòa nhà cao tầng, chung cư, trung tâm thương mại, trường học, bệnh viện,... |
Tấm thạch cao chống cháy Knauf FireShield 12.7mm | 1220 x 2440mm | Liên hệ để nhận báo giá | Tấm thạch cao làm trần và vách ngăn cho khu vực công cộng như tòa nhà cao tầng, chung cư, trung tâm thương mại, trường học, bệnh viện,... |
Tấm thạch cao chống cháy Knauf FireShield 15.9mm | 1220 x 2440mm | Liên hệ để nhận báo giá | Tấm thạch cao làm vách cho hệ giải pháp chống cháy ở nhiều khu vực công cộng như tòa nhà cao tầng, chung cư, trung tâm thương mại, trường học, bệnh viện,... |
Để đảm bảo hệ trần vững chắc và duy trì khả năng bảo vệ trong suốt thời gian xảy ra đám cháy, việc đồng bộ tấm và khung theo giải pháp Knauf gần như là yếu tố bắt buộc. Sự kết hợp giữa tấm thạch cao chuyên dụng và khung xương đạt chuẩn giúp tối ưu khả năng chống cháy, tránh rủi ro suy giảm cấu kiện khi gặp nhiệt độ cao, giảm thiệt hại về người và của:
Giải pháp Hệ Trần | Độ dày tấm | Số lớp tấm | Khoảng cách thanh chính tối đa - tâm cách tâm | Khoảng cách thanh phụ tối đa - tâm cách tâm | Chống cháy EI |
|---|---|---|---|---|---|
Ultra | 15.9mm | 2 | 600mm | 305mm | 60 phút (TN) |
Ultra | 15.9mm | 3 | 600mm | 305mm | 90 phút |
Giải pháp Hệ Vách | Kích thước khung SupraWall | Số lớp khung x Bước khung | Số lớp tấm x Độ dày tấm | Tổng độ dày vách | Chiều cao vách tối đa | Chống cháy EI (*) | Cách âm, STC/Rw (**) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
FireWALL | 64mm | 1 x @610 | 1 x 12.7mm | 92mm | 3.4m | 45 phút | 42dB |
76mm | 1 x @610 | 2 x 12.7mm | 129mm | 4.6m | 120 phút (TN) | 50dB | |
92mm | 1 x @610 | 1 x 12.7mm | 126mm | 5.1m | 60 phút (TN) | 47dB | |
102mm | 1 x @610 | 2 x 12.7mm | 168mm | 6.0m | 150 phút (TN) | 52dB | |
150mm | 1 x @610 | 3 x 12.7mm | 248mm | 7.0m | 180 phút (TN) | 60dB |
Lưu ý: Các giá trị trong bảng là kích thước danh nghĩa
(*): Giá trị tham khảo khi sử dụng đồng bộ sản phẩm tập đoàn Knauf
(**): Sử dụng bông cách âm có độ dày 50mm, khối lượng riêng 40kg/m3
(TN): Có kết quả thử nghiệm
Tấm thạch cao chịu nước Knauf được sản xuất với công nghệ bề mặt sợi thuỷ tinh, hỗ trợ chống lại sự tác động của nước. Ngoài ra, sản phẩm đạt điểm 10 tối đa về khả năng chống mốc trong quá trình thí nghiệm theo tiêu chuẩn ASTM D3273 (Mỹ), do đó, trở thành lựa chọn phù hợp để lắp đặt thiết kế các khu vực bán hở như ban công, lô gia, bể bơi, giếng trời, nhà vệ sinh và trần ngoại thất.
Với khả năng hội tụ đủ 5 yếu tố trong 1 và làm vật liệu vô cơ, tấm thạch cao chịu nước Knauf còn có chức năng chống nứt, cách âm và không bắt cháy, giúp bảo vệ toàn diện cho đa dạng các công trình.
Quy cách tấm thạch cao chịu nước Glass-Mat có chiều rộng 1220mm và chiều dài 2440mm để phù hợp lắp đặt trần cho những khu vực bán hở chịu tác động mưa gió:
Tên sản phẩm | Kích thước tấm thạch cao | Giá tham khảo thi công theo m2 | Ứng dụng |
|---|---|---|---|
Tấm thạch cao chịu nước Glass-Mat 12.7mm | 1220 x 2440mm | Liên hệ để nhận báo giá | Tấm thạch cao ốp tường hoặc làm trần cho các khu vực bán hở như ban công, lô gia và hành lang ngoài trời |
Khi lắp đặt tấm thạch cao chịu nước Glass-Mat, bạn nên sử dụng đồng bộ với hệ khung Ultra, Pro hoặc Suprawall theo hướng dẫn như sau để bảo vệ khu vực nội thất và ngoại thất toàn diện hơn:
Giải pháp Hệ Trần | Độ dày tấm | Số lớp tấm | Khoảng cách thanh chính tối đa - tâm cách tâm | Khoảng cách thanh phụ tối đa - tâm cách tâm |
|---|---|---|---|---|
Supra (*) | 12.7mm | 1 | 700mm | 406mm |
Pro (*) | 12.7mm | 1 | 600mm | 406mm |
SupraWall (**) | 12.7mm | 1 | 610mm | Không sử dụng thanh phụ |
Giải pháp Hệ Vách | Kích thước khung SupraWall | Số lớp khung x Bước khung | Số lớp tấm x Độ dày tấm | Tổng độ dày vách | Chiều cao vách tối đa | Chống cháy EI (*) | Cách âm, STC/Rw (**) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
SafeWALL | 64mm | 1 x @610 | 1 x 12.7mm | 92mm | 3.8m | 45 phút | 42dB |
76mm | 1 x @610 | 1 x 12.7mm | 104mm | 4.2m | 45 phút | 43dB | |
92mm | 1 x @610 | 1 x 12.7mm | 120mm | 4.7m | 45 phút | 43dB | |
102mm | 1 x @610 | 1 x 12.7mm | 130mm | 4.9m | 45 phút | 43dB | |
QuietWALL | 51mm | 2 x @610 | 2 x 12.7mm | 157mm | 4.6m | 120 phút | 57dB |
76mm | 1 x @610 | 2 x 12.7mm | 129mm | 5.1m | 120 phút | 50dB | |
92A | 1 x @610 | 2 x 12.7mm | 145mm | 5.7m | 120 phút | 55dB |
Lưu ý: Các giá trị trong bảng là kích thước danh nghĩa
(*): Giá trị tham khảo khi sử dụng đồng bộ sản phẩm tập đoàn Knauf
(**): Sử dụng bông cách âm có độ dày 50mm, khối lượng riêng 40kg/m3
(TN): Có kết quả thử nghiệm
Tấm thạch cao tiêu âm Knauf được thiết kế theo công nghệ tiên tiến châu Âu với cấu tạo đục lỗ và lớp màng tiêu âm Absorption Mat chuyên dụng giúp hấp thụ âm thanh, không bị vọng âm trong không gian rộng lớn. Với khả năng hấp thụ âm thanh vượt trội đạt chỉ số 0.65 theo tiêu chuẩn NF EN20354 và ISO/DIS 11654, sản phẩm được ứng dụng để xây vách/trần cho phòng xem phim, phòng họp, phòng hội nghị, sân bay và sảnh đón, giúp mang đến âm thanh trong trẻo.
Kích thước tấm thạch cao tiêu âm EchoBloc có chiều rộng 1200mm và chiều dài 2400mm. Dưới đây là thông tin chi tiết về tấm tiêu âm EchoBloc được sản xuất bởi Knauf mà bạn có thể tham khảo thêm:
Tên sản phẩm | Kích thước tấm thạch cao | Giá tham khảo thi công theo m2 | Ứng dụng |
Tấm thạch cao tiêu âm EchoBloc 12mm | 1200 x 2400mm | Liên hệ để nhận báo giá | Tấm thạch cao làm trần hoặc vách cho trường học, nhà hát, hội trường, phòng hội nghị, rạp chiếu phim, phòng thu âm, văn phòng làm việc |
Tấm trần trang trí Knauf được sản xuất nhờ công nghệ hiện đại, tạo nên độ phản quang rất tốt và chất lượng màu sơn hoa văn đồng nhất. Tấm thạch cao trang trí cũng rất dễ dàng vệ sinh, giúp bạn tiết kiệm chi phí sửa chữa và duy trì thẩm mỹ cho thiết kế các công trình lớn gồm văn phòng, trường học, xí nghiệp,... Bên cạnh đó, tấm trần trang trí có thể hỗ trợ giảm bớt sức nóng cho các căn phòng môi trường bên ngoài, tạo không gian phòng ốc dễ chịu, thoải mái.
Kích thước tấm thạch cao trang trí có chiều rộng 605mm và chiều dài 1210mm. Để hiểu chi tiết, dưới đây là thông tin cụ thể về ứng dụng của hai loại tấm thạch cao trang trí của Knauf:
Tên sản phẩm | Kích thước tấm thạch cao | Giá tham khảo thi công theo m2 | Ứng dụng |
Tấm thạch cao trần trang trí sơn Diamond 9.0mm | 605 x 1210mm | Liên hệ để nhận báo giá | Tấm trần thạch cao nổi cho công trình công cộng, trung tâm thương mại, cao ốc, chung cư, bệnh viện, trường học, nhà thi đấu, văn phòng và khu công nghiệp |
Tấm thạch cao trần trang trí phủ PVC Palazo 9mm | 605 x 1210mm | Liên hệ để nhận báo giá | Tấm thạch cao làm trần nổi cho công trình công cộng, trung tâm thương mại, cao ốc, chung cư, bệnh viện, trường học, nhà thi đấu, văn phòng và khu công nghiệp |
Tấm thạch cao Knauf bao gồm 6 loại:
Tùy vào vùng miền và đặc tính sản phẩm, mỗi hệ giải pháp trần thạch cao Knauf sẽ có mức giá khác nhau. Dưới đây là thông tin tham khảo về dự toán vật thi công trần thạch cao tiêu chuẩn và chống ẩm theo m2 . Riêng đối với những hệ giải pháp yêu cầu kỹ thuật phức tạp như trần chống cháy, chịu nước, tiêu âm và trang trí, bạn cần liên hệ trực tiếp với Knauf để nắm rõ thông tin chi tiết.
Kích thước tấm thạch cao thường được sản xuất theo các tiêu chuẩn nhất định để phù hợp với nhiều loại công trình khác nhau. Dưới đây là một số kích thước và độ dày tấm thạch cao phổ biến:
Kích thước:
Độ dày: 9mm, 12.7mm hoặc 15.9mm. y nhiên, độ dày tấm thạch cao có thể linh hoạt y theo vị trí lắp đặt và ứng dụng làm trần hoặc vách thạch cao. Ví dụ, khi làm trần nhà, bạn cần sử dụng tấm thạch cao dày 9mm, 12.7mm. Đối với vách thạch cao, để tăng khả năng chịu lực, bạn nên sử dụng các loại tấm thạch cao có độ dày 12.7mm hoặc 15.9mm.
Tấm thạch cao có thể sử dụng để làm vách. Lưu ý, để tối ưu hóa hiệu quả cách âm, chống cháy và khả năng treo vật nặng của vách, bạn nên dùng tấm thạch cao dày 15.9mm hoặc sử dụng hai lớp tấm thạch cao khi thi công. Bạn cũng có thể tìm hiểu thêm về các giải pháp thạch cao làm vách Knauf để lựa chọn sản phẩm phù hợp cho những kiểu khu vực khác nhau.
So với chính sách của các vật liệu xây dựng khác, khách hàng sẽ nhận được bảo hành 5 năm khi mua đồng bộ tấm thạch cao với khung xương Knauf. Đồng thời, sử dụng đồng bộ các sản phẩm Knauf giúp bạn đảm bảo chất lượng thi công đồng nhất và tối ưu hóa các công năng sử dụng của hệ giải pháp thạch cao chống cháy, chịu ẩm và tiêu âm.
Bạn có thể tìm mua tấm thạch cao Knauf tại trang kênh phân phối hoặc đăng ký thông tin để nhận tư vấn thêm về những hệ giải pháp thạch cao toàn diện và các chính sách bảo hành chính hãng của công ty.